Khô sấu tiếng Trung là gì?
Hán Việt khô sấu =
枯瘦kūshòuHSK 6
Gầy gò, khô héo
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 枯瘦Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 枯瘦
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết