hyxī
hi vọng; mong mỏi
Từ có chữ 希
con vật tế thần
Từ có chữ 牺
họ Hi; hoàng đế Phục Hy; gas
các chất anken (công thức hoá học: CnH2n)
than thở
(xem: hy thuỷ 浠水)
hyéi
ôi, chao ôi
hyxīn
xem "欣"
tên một ấp đời nhà Chu (nay thuộc thành phố Thấm Dương, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc); họ Si
hychī
lanh
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.