Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "học"

Âm học

Âm hộc

鹄

hộcgǔ

chim hộc, ngỗng trời

斛

hộchú

cái hộc đựng thóc; hộc (đơn vị đo, bằng 10 đấu)

槲

hộchú

cây hộc

觳

hộchú

cái hộc đựng thóc; hộc (đơn vị đo, bằng 10 đấu)

縠

hộchú

vải sa trun

隺

hộchú

麺

Âm hốc

豰

hốcbó

heo con; heo nhỏ; lợn con

Luyện viết các chữ âm "học"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết