Bỏ qua, tới nội dung chính

Đổ tắc tiếng Trung là gì?

Hán Việt đổ tắc =

堵塞dǔsèHSK 6

tắc nghẽn; bịt kín; làm tắc.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 堵塞

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

堵

đổdǔ

tường ngăn; ngăn ngừa

HSK 4

Từ có chữ 堵

塞

tắcsāi

nhét, nhồi, bịt (sāi); tắc nghẽn (sè); cửa ải biên giới (sài)

HSK 6

Từ có chữ 塞

Luyện viết 堵塞

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết