Bỏ qua, tới nội dung chính

Đồ mạt tiếng Trung là gì?

Hán Việt đồ mạt =

涂抹túmǒHSK 6

bôi, sơn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 涂抹

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

涂

đồtú

bôi, phết, quết, sơn

HSK 5
抹

mạtmǒ

bôi, xoa; trát; vòng qua

HSK 6

Từ có chữ 抹

Luyện viết 涂抹

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết