Bỏ qua, tới nội dung chính

Đê bá tiếng Trung là gì?

Hán Việt đê bá =

堤坝dībàHSK 6

đê hoặc đập ngăn nước; công trình trị thủy

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 堤坝

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

堤

đêdī

con đê ngăn nước

HSK 6
坝

bábà

máng nước

HSK 6

Luyện viết 堤坝

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết