Bỏ qua, tới nội dung chính

Ấu trĩ tiếng Trung là gì?

Hán Việt ấu trĩ =

幼稚yòuzhìHSK 6

ấu trĩ, non nớt, ngây thơ (thiếu chín chắn, suy nghĩ hoặc hành động như trẻ con)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 幼稚

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

幼

ấuyòu

bé, nhỏ tuổi

HSK 5

Từ có chữ 幼

稚

trĩzhì

lúa non; trẻ con

HSK 6

Luyện viết 幼稚

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết