Bỏ qua, tới nội dung chính

A di tiếng Trung là gì?

Hán Việt a di =

阿姨āyíHSK 3

dì

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 阿姨

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

阿

aā

tiền tố gọi thân mật (阿姨); a (phiên âm)

HSK 3
姨

diyí

dì (chị em gái của mẹ); cô (阿姨)

HSK 3

Luyện viết 阿姨

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết