Bỏ qua, tới nội dung chính

Yểm sức tiếng Trung là gì?

Hán Việt yểm sức =

掩饰yǎnshìHSK 6

che giấu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 掩饰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

掩

yểmyǎn

che chở

HSK 6
饰

sứcshì

trang sức; mệnh lệnh

HSK 5

Luyện viết 掩饰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết