Xương cuồng tiếng Trung là gì?
Hán Việt xương cuồng =
猖狂chāngkuángHSK 6
điên cuồng; ngang ngược; hoành hành.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 猖狂Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 猖狂
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết