Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "xuân"

Âm xuân

椿

xuânchūn

cây xuân

輴

xuânchūn

xe chở linh cữu, xe tang; công cụ giao thông đi trên sình lầy

膥

xuâncūn

襥

䲠

xuânchūn

xem 鰆魚 | 䲠 鱼; cá thu

Âm xuẩn

蠢

xuẩnchǔn

ngu, ngốc; vụng về

HSK 6

Từ có chữ 蠢

蝽

xuẩnchūn

loài bọ xít

賰

xuẩnchǔn

谰

Luyện viết các chữ âm "xuân"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết