Bỏ qua, tới nội dung chính

Xán lạn tiếng Trung là gì?

Hán Việt xán lạn =

灿烂cànlànHSK 6

rực rỡ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 灿烂

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

灿

xáncàn

rực rỡ, sáng chói (灿烂)

HSK 6
烂

lạnlàn

nát, nhừ, chín quá

HSK 5

Từ có chữ 烂

Luyện viết 灿烂

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết