uyōu
ẩn núp; sâu xa, tối tăm; cầm tù; châu U (Trung Quốc)
Từ có chữ 幽
uyòu
ấu trùng (của loài trùng hút máu.)
uyū
quanh co
tiếng hươu kêu
ứyū
đọng, ứ; phù sa, bùn
máu đọng, máu ứ
ứyù
no nê, ăn thoả thích
ủyǔ
(xem: ủ lũ 傴僂,伛偻)
ưyū
tách
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.