Trữ súc tiếng Trung là gì?
Hán Việt trữ súc =
储蓄chǔxùHSK 6
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 储蓄Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 储蓄
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết