Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trấp"

Âm trấp

汁

trấpzhī

nước ép, nước cốt; nhựa

HSK 4
蕺

trấpjí

rau giấp cá

Âm trập

蛰

trậpzhé

một loài sâu ở dưới đất; khả năng tiềm tàng

絷

trậpzhí

buộc, trói, cùm lại

Âm tráp

锸

trápchā

mai, xẻng, thuổng; cái kim

霅

trápzhà

bỗng, chợt, thình lình; nhanh chóng

鲝

trápzhǎ

ướp; cá ướp; mắm; Trả (Trả Thảo Than, tên đất, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc); chả; như "chả cá" (gdhn)

臿

trápchā

cái thuổng; cái mai

Luyện viết các chữ âm "trấp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết