Bỏ qua, tới nội dung chính

Tao cao tiếng Trung là gì?

Hán Việt tao cao =

糟糕zāogāoHSK 5

tệ quá, thật xui, hỏng rồi: thán từ/tính từ biểu thị sự bực bội, hối tiếc khi gặp chuyện xấu; tương đương 'ôi thôi', 'chết rồi' trong tiếng Việt.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 糟糕

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

糟

taozāo

cặn rượu; ngâm rượu; ướp, muối, ngâm; mục nát, mủn; hỏng, yếu kém, bại hoại

HSK 5
糕

caogāo

bánh (bánh ngọt, bánh hấp)

HSK 3

Từ có chữ 糕

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 糟糕

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết