Bỏ qua, tới nội dung chính

Tạ tạ tiếng Trung là gì?

Hán Việt tạ tạ =

谢谢xièxieHSK 1

cảm ơn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 谢谢

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

谢

tạxiè

cảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rã

HSK 1

Luyện viết 谢谢

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết