Bỏ qua, tới nội dung chính

Phong cuồng tiếng Trung là gì?

Hán Việt phong cuồng =

疯狂fēngkuángHSK 5

điên rồ, điên cuồng, cuồng nhiệt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 疯狂

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

疯

phongfēng

bệnh đầu phong; điên rồ

HSK 5

Từ có chữ 疯

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 疯狂

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết