Bỏ qua, tới nội dung chính

Phần mộ tiếng Trung là gì?

Hán Việt phần mộ =

坟墓fénmùHSK 6

mộ, nghĩa trang

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 坟墓

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

坟

phầnfén

mồ mả

HSK 6
墓

mộmù

nấm mồ, ngôi mộ

HSK 6

Luyện viết 坟墓

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết