nùngnóng
dày, đặc, đậm (màu) (ý nhấn mạnh, trái với đạm)
Từ có chữ 浓
(từ khiếm xưng của phụ nữ)
mủ (ở vết thương)
hoa cỏ rậm rạp
rượu đặc
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.