Nô lệ tiếng Trung là gì?
Hán Việt nô lệ =
奴隶núlìHSK 6
nô lệ: người bị tước đoạt tự do hoàn toàn, bị cưỡng bức lao động như tài sản; cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ người bị ràng buộc bởi một thứ gì đó.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 奴隶Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 奴隶
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết