Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nhục"

肉

nhụcròu

thịt; cùi quả

HSK 2
辱

nhụcrǔ

nhục, xấu hổ; làm nhục; chịu khuất

HSK 6
褥

nhụcrù

cái đệm (để nằm)

缛

nhụcrù

đồ lụa nhiều màu sặc sỡ

溽

nhụcrù

hơi nắng bốc lên; ướt; nồng đặc (đồ ăn ngon)

蓐

nhụcrù

cỏ dại mọc um tùm; cái đệm cỏ

腬

nhụcróu

béo ngậy (tiếng Quảng Đông)

Luyện viết các chữ âm "nhục"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết