Bỏ qua, tới nội dung chính

Ngưu tể khố tiếng Trung là gì?

Hán Việt ngưu tể khố =

牛仔裤niúzǎikùHSK 5

quần jean

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 牛仔裤

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

牛

ngưuniú

con bò, con trâu; giỏi, đỉnh (khẩu ngữ)

HSK 2
仔

tểzǐ

gánh vác; kỹ lưỡng

HSK 4

Từ có chữ 仔

裤

khốkù

quần

HSK 3

Luyện viết 牛仔裤

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết