Bỏ qua, tới nội dung chính

Ngu bát tiếng Trung là gì?

Hán Việt ngu bát =

愚笨yúbènHSK 6

Ngu dốt, đần độn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 愚笨

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

笨

bátbèn

đần, dốt, ngốc; chậm chạp, vụng về; cồng kềnh, cục kịch, nặng nề

HSK 4

Luyện viết 愚笨

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết