Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mộng"

Âm mộng

梦

mộngmèng

mơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng

HSK 4
懵

mộngměng

ngu muội; hồ đồ

Âm mông

蒙

môngméng

che, trùm; lừa; Mông Cổ

HSK 6

Từ có chữ 蒙

朦

môngméng

không rõ ràng; lừa lọc

Từ có chữ 朦

檬

môngméng

(xem: nịnh mông)

蠓

môngměng

(xem: miệt mông 蠛蠓)

艨

môngméng

(xem: mông đồng 艨艟)

礞

môngméng

đá mông thạch (dùng làm thuốc)

矒

môngméng

Tề

Âm mong

矇

mongméng

tiếng Mông Cổ

Luyện viết các chữ âm "mộng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết