Bỏ qua, tới nội dung chính

Lung tráo tiếng Trung là gì?

Hán Việt lung tráo =

笼罩lǒngzhàoHSK 6

bao phủ, che trùm lên; chỉ việc sương mù, bóng tối, không khí hoặc cảm xúc bao trùm khắp nơi. Thường dùng nghĩa bóng để diễn tả bầu không khí đặc biệt.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 笼罩

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

笼

lunglóng

cái lồng; lồng nhau

HSK 6
罩

tráozhào

che, đậy; lồng chim, lồng gà, nơm cá

HSK 6

Từ có chữ 罩

Luyện viết 笼罩

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết