liệpliè
bắt; săn thú; thổi phất; gió thổi vù vù (liệp liệp)
Từ có chữ 猎
râu; bờm cổ thú
xéo, giẫm lên; vượt qua; cầm, giữ
鬛
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.