Bỏ qua, tới nội dung chính

Kiên bàng tiếng Trung là gì?

Hán Việt kiên bàng =

肩膀jiānbǎngHSK 5

vai

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 肩膀

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

肩

kiênjiān

cái vai; gánh vác

HSK 5

Từ có chữ 肩

膀

bàngbǎng

vai (肩膀); cánh (翅膀); bàng quang (膀胱)

HSK 5

Từ có chữ 膀

Luyện viết 肩膀

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết