Bỏ qua, tới nội dung chính

Khảng khái tiếng Trung là gì?

Hán Việt khảng khái =

慷慨kāngkǎiHSK 6

khảng khái: hào phóng, rộng lượng, sẵn lòng cho đi; ngoài ra còn có nghĩa nhiệt huyết, hăng hái, bất khuất (khảng khái trong nghĩa cổ).

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 慷慨

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

慷

khảngkāng

hào phóng, khảng khái (慷慨)

HSK 6
慨

kháikǎi

tức giận, căm phẫn; than thở; hào hiệp, khảng khái

HSK 6

Từ có chữ 慨

Luyện viết 慷慨

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết