Bỏ qua, tới nội dung chính

Hoang đường tiếng Trung là gì?

Hán Việt hoang đường =

荒唐huāngtángHSK 6

vô lý, phi lý, buồn cười đến mức không thể chấp nhận; cũng dùng chỉ lối sống phóng túng vô độ.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 荒唐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

荒

hoanghuāng

hoang vu, bỏ hoang; mất mùa; hoang đường

HSK 6
唐

đườngtáng

đời nhà Đường (Trung Quốc); khoác, hoang đường

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 荒唐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết