Bỏ qua, tới nội dung chính

Côn trùng tiếng Trung là gì?

Hán Việt côn trùng =

昆虫kūnchóngHSK 6

côn trùng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 昆虫

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

昆

cônkūn

nhiều nhung nhúc; em trai

HSK 5
虫

trùngchóng

loài sâu bọ

HSK 5

Luyện viết 昆虫

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết