Côn trùng tiếng Trung là gì?
Hán Việt côn trùng =
昆虫kūnchóngHSK 6
côn trùng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 昆虫Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 虫
Luyện viết 昆虫
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết