cốihuì
biết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
Từ có chữ 会
cốiguì
cây cối (một loài thông); nước cối
cốikuài
nước Cối thời xưa (nay thuộc tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)
côiguī
một loại đá đẹp; quý lạ
Từ có chữ 瑰
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.