chướcjiǎo
nộp, giao nộp; tịch thu
Từ có chữ 缴
chướczhuó
rót rượu, uống rượu
Từ có chữ 酌
đốt, nướng
Từ có chữ 灼
chặt, đẵn (cây)
chướcshuò
làm mối
chướczhuō
穱
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.