Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chước"

缴

chướcjiǎo

nộp, giao nộp; tịch thu

HSK 6
酌

chướczhuó

rót rượu, uống rượu

HSK 6
灼

chướczhuó

đốt, nướng

Từ có chữ 灼

斫

chướczhuó

chặt, đẵn (cây)

妁

chướcshuò

làm mối

穱

chướczhuō

穱

Luyện viết các chữ âm "chước"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết