Từ vựng tiếng Trung
zhuó*qíng

Nghĩa tiếng Việt

hành động theo tình hình

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

10 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '酌' có bộ '酉' chỉ về rượu và chữ '勺' có thể hiểu là cái muỗng, hàm ý việc múc rượu, điều chỉnh lượng rượu.
  • Chữ '情' có bộ '忄' (tâm) kết hợp với '青' (xanh, thanh), biểu thị cảm xúc, tình cảm trong sáng, tự nhiên.

Kết hợp lại, '酌情' có thể hiểu là cân nhắc, điều chỉnh theo tình cảm hoặc hoàn cảnh thực tế.

Từ ghép thông dụng

zhuóliàng

cân nhắc, điều chỉnh

zhēnzhuó

cân nhắc, suy xét kỹ lưỡng

gǎnqíng

tình cảm