Chiêm ngưỡng tiếng Trung là gì?
Hán Việt chiêm ngưỡng =
瞻仰zhānyǎngHSK 6
chiêm ngưỡng, ngưỡng vọng (nhìn lên với sự tôn kính)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 瞻仰Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 瞻仰
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết