Cẩn thận tiếng Trung là gì?
Hán Việt cẩn thận =
谨慎jǐnshènHSK 5
cẩn thận
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 谨慎Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 谨
Từ có chữ 慎
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 谨慎
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết