Bỏ qua, tới nội dung chính

Bàn toàn tiếng Trung là gì?

Hán Việt bàn toàn =

盘旋pánxuánHSK 6

lượn vòng, bay vòng tròn (chim, máy bay); đi theo đường vòng xoáy

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 盘旋

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

旋

toànxuán

trở lại, quay lại; quay, xoay, xoáy; đi tiểu, tiểu tiện

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 盘旋

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết