Từ vựng tiếng Trung
yìng*pán

Nghĩa tiếng Việt

Ngạnh bàn — ổ đĩa cứng (HDD hoặc SSD); thiết bị lưu trữ dữ liệu dạng cứng trong máy tính.

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

12 nét

Bộ: (bát đĩa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt: 硬盘 (đĩa cứng HDD/SSD) vs 软盘 (ruǎnpán — đĩa mềm, đã lỗi thời) vs U盘 (USB flash drive); 固态硬盘 (gùtài yìngpán) là SSD.

Câu ví dụ

  • 我的硬盘存满了照片和视频。Wǒ de yìngpán cún mǎn le zhàopiàn hé shìpín. thanh 3

    Ổ đĩa cứng của tôi đã đầy ảnh và video.

  • 电脑的硬盘容量越来越大。Diànnǎo de yìngpán róngliàng yuèláiyuè dà. thanh 4

    Dung lượng ổ đĩa cứng của máy tính ngày càng lớn hơn.

  • 我买了一块移动硬盘来备份文件。Wǒ mǎi le yī kuài yídòng yìngpán lái bèifèn wénjiàn. thanh 3

    Tôi đã mua một ổ cứng di động để sao lưu tập tin.

  • 硬盘损坏会导致数据丢失,要定期备份。Yìngpán sǔnhuài huì dǎozhì shùjù diūshī, yào dìngqī bèifèn. thanh 4

    Ổ cứng hỏng có thể làm mất dữ liệu, cần sao lưu định kỳ.

Kết hợp thường gặp

  • 移动硬盘yídòng yìngpán thanh 2

    ổ cứng di động

  • 硬盘容量yìngpán róngliàng thanh 4

    dung lượng ổ cứng

  • 固态硬盘gùtài yìngpán thanh 4

    ổ cứng thể rắn (SSD)

  • 硬盘损坏yìngpán sǔnhuài thanh 4

    ổ cứng bị hỏng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.