Bỏ qua, tới nội dung chính

Bần phạp tiếng Trung là gì?

Hán Việt bần phạp =

贫乏pínfáHSK 6

nghèo nàn; thiếu thốn; đơn điệu.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 贫乏

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

乏

phạpfá

thiếu, không đủ

HSK 5

Từ có chữ 乏

Luyện viết 贫乏

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết