Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yù錥

Nghĩa tiếng Việt

錌

Âm Hán Việt

úc

1 chữ16 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
16 nét

錥 là chữ tạo muộn thuộc bộ 金 (Kim).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ một loại dụng cụ đựng nước bằng kim loại thời xưa.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: úc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "úc": 錥 chỉ xuất hiện trong 鎢錥, hộp/nồi kim loại, bộ 金 cho thấy chất liệu.

Gương Hán-Việt

Chữ 錥 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 錥 giúp đọc hiểu tổ hợp cổ 鎢錥 trong văn bản lịch sử.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ bộ 金, chỉ xuất hiện trong tổ hợp 鎢錥 (wūyù) chỉ loại hộp/vật dụng kim loại. Không có dữ liệu giáp cốt hay kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鎢錥是古代的一种器物。Wūyù shì gǔdài de yī zhǒng qìwù. thanh 1

    鎢錥 là một loại đồ vật thời cổ đại.

  • 錥字仅见于鎢錥一词。Yù zì jǐn jiàn yú wūyù yī cí. thanh 4

    Chữ 錥 chỉ thấy trong từ 鎢錥.

  • 这个錥字非常罕见。Zhège 錥 zì fēicháng hǎnjiàn. thanh 4

    Chữ 錥 này cực kỳ hiếm gặp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 金

    cùng bộ 金, dễ nhầm khi đọc nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.