Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

hương thơm, thơm phức

Âm Hán Việt

phức

1 chữ18 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 馥 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
18 nét

馥 = 香 (hương — hương thơm, biểu nghĩa) + 复 (phục, biểu âm). Chữ hình thanh chỉ mùi hương nồng nàn, đậm đà.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng làm tính từ miêu tả mùi hương hoa cỏ thơm ngát lan tỏa đậm đà.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phức

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phức": hương thơm (香) lặp lại nhiều lần (复) — hương nồng nàn lan tỏa khắp nơi.

Gương Hán-Việt

phức — "馥郁" (phức uất) là hương thơm nồng nàn

Mở khoá kiến thức

Biết 馥 mở khoá 馥郁 (phức uất — hương thơm ngào ngạt) trong văn học cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

馥 là chữ hình thanh từ Wiktionary: 香 (hương) làm thành phần biểu nghĩa chỉ mùi thơm, 复 (phục) làm thành phần biểu âm. Nghĩa gốc là mùi hương đậm đà, nồng nàn. Thường dùng trong thơ văn cổ điển để mô tả hương hoa cỏ hay nước hoa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 花香馥郁,沁人心脾。Huā xiāng fùyù, qìn rén xīn pí. thanh 1

    Hương hoa nồng nàn, thấm vào tim phổi.

  • 她的香水馥郁迷人。Tā de xiāngshuǐ fùyù mírén. thanh 1

    Nước hoa của cô ấy ngào ngạt quyến rũ.

  • Zhè thanh 4kuǎn thanh 3chá thanh 2 thanh 4xiāng thanh 1 thanh 4yì. thanh 4

    Loại trà này hương thơm lan tỏa khắp nơi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 香 là thành phần biểu nghĩa của 馥, dễ nhầm ý nghĩa

  • cùng bộ 香, đều chỉ mùi thơm, dùng trong ngữ cảnh tương tự

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.