Nghĩa tiếng Việt
bột gạo, sợi miến
Âm Hán Việt
mien
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 麥
- Số nét
- 20 nét
麵 = 麥 (Mạch, biểu nghĩa: lúa mì) + 面 (Diện, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Mạch cho nghĩa (sản phẩm từ lúa mì), 面 cho âm miàn. Nguyên gốc viết là 麪.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loại mì sợi hoặc bột mì, thường đứng sau động từ ăn hoặc làm tân ngữ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mien
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Miến": 麵 = lúa mì (麥) + mặt (面) — bột mì được xay phẳng mịn như một khuôn mặt nhẵn nhụi.
Gương Hán-Việt
Miến — trong "miến dong", "bún miến"; miến là sợi làm từ bột.
Mở khoá kiến thức
Biết 麵 (miến) mở khoá từ vựng về thực phẩm bột mì: 麵條 (mì sợi), 麵包 (bánh mì), 麵粉 (bột mì).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 麵 là chữ hình thanh gồm 麥 (lúa mì, biểu nghĩa) và 面 (biểu âm). Nguyên hình là 麪. Nghĩa gốc chỉ bột mì nghiền từ lúa mì, sau mở rộng sang sợi mì, mì sợi nói chung.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我喜歡吃麵條。
Tôi thích ăn mì sợi.
- 這碗麵很好吃。
Bát mì này rất ngon.
- 麵粉是做麵包的原料。
Bột mì là nguyên liệu làm bánh mì.
- 她擀了一張薄麵皮。
Cô ấy cán một tấm bánh mì mỏng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.