Nghĩa tiếng Việt
cm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
釐 = 𠩺 (biểu âm) + 里 (Lý, biểu nghĩa/âm). Theo Wiktionary, đây là chữ hình thanh: 𠩺 (c1=p) và 里 (c2=s). Chữ chỉ đơn vị đo lường rất nhỏ, sau dùng làm tiền tố "centi-" trong hệ SI.
Hán-Việt: li
Mẹo nhớ
Hán-Việt "li": 釐 (li) — centi trong hệ SI. 釐米 là centimetre. Nhớ: 里 (lý, dặm đường) thu nhỏ thành "centi", từ dặm đến xăng-ti.
Gương Hán-Việt
li trong "釐米" (li mễ — centimetre), "毫釐" (hào li — rất nhỏ)
Mở khoá kiến thức
Biết 釐 (li) mở khoá: 釐米 (centimetre), 毫釐 (hào li — rất nhỏ), thành ngữ "差之毫釐謬以千里" (sai một ly đi một dặm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 𠩺 (biểu âm) + 里 (biểu nghĩa/âm). Nghĩa gốc là đơn vị đo lường nhỏ (một phần mười 分). Từ thế kỷ 19, 釐 được dùng làm tiền tố "centi-" trong hệ SI (釐米 = centimetre). Âm lí từ 里 (lý, dặm đường).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 一釐米等於十毫米。
Một centimetre bằng mười millimetre.
- 差之毫釐,謬以千里。
Sai một ly đi một dặm.
- 這個誤差不超過一釐米。
Sai số này không quá một centimetre.
- 毫釐之差也可能釀成大錯。
Sai lệch dù nhỏ cũng có thể gây ra lỗi lớn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.