Nghĩa tiếng Việt
(xem: cao ly 高麗,高丽)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
麗 là chữ tượng hình: hình ảnh con hươu với cặp gạc cân đối, đẹp đẽ. Wiktionary xác nhận đây là {{liushu|p}} — chữ thuần tượng hình, không phải ghép thành phần. Cặp gạc hươu toả ra hai bên là biểu tượng của vẻ đẹp đối xứng.
Hán-Việt: lệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lệ": hình con hươu 麗 với gạc xoè đôi — đẹp như lễ hội, sang như lệ (lệ lệ: hoa lệ, lộng lẫy).
Gương Hán-Việt
lệ trong "hoa lệ" (hoa lệ, xa hoa), "mỹ lệ" (đẹp đẽ)
Mở khoá kiến thức
Biết 麗 (lệ) mở khoá: 美麗 (mỹ lệ — xinh đẹp), 華麗 (hoa lệ — lộng lẫy), 秀麗 (tú lệ — xinh xắn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
麗 là chữ tượng hình mô phỏng con hươu với cặp gạc xoè đôi. Wiktionary ghi: {{liushu|p}} — a deer with antlers. Hình dáng cân đối của gạc hươu trở thành biểu tượng cho vẻ đẹp, hoa lệ. Chữ giáp cốt và kim văn đều thể hiện rõ hình con hươu nhìn chính diện với gạc xoè hai bên.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这个地方风景秀麗。
Nơi này phong cảnh tú lệ, đẹp như tranh.
- 她穿着华麗的礼服。
Cô ấy mặc bộ lễ phục lộng lẫy.
- 这座城市美麗壮观。
Thành phố này đẹp đẽ và hùng vĩ.
- 麗日当空,万里无云。
Mặt trời rực rỡ trên bầu trời, vạn dặm không mây.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.