Nghĩa tiếng Việt
鸸
Âm Hán Việt
ức
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 齒
- Số nét
- 25 nét
齸 thuộc bộ 齒 (xỉ, răng). Cấu trúc nội bộ chưa được ghi nhận; không rõ hình thanh hay hội ý.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ bộ phận hầu họng hoặc động từ chỉ hành động nuốt.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: ức
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ức": chữ 齸 mang bộ 齒 (răng) — hình ảnh hàm răng "ức" nén chặt, âm ức gợi sức ép của hàm.
Gương Hán-Việt
ức trong "ức chế" — âm ức liên tưởng đến sức nén của hàm răng khép lại.
Mở khoá kiến thức
Biết 齸 giúp nhận diện nhóm chữ hiếm thuộc bộ 齒 trong từ điển văn ngôn cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 齸 thuộc bộ 齒 (xỉ), âm đọc yì. Wiktionary không có định nghĩa cụ thể (rfdef). Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 齸見於古代齒部字書。
Chữ 齸 xuất hiện trong từ điển cổ về bộ 齒.
- 學者研究齸字的本義尚無定論。
Học giả nghiên cứu nghĩa gốc của 齸 vẫn chưa có kết luận.
- 齒部生僻字如齸,保存於古籍中。
Các chữ hiếm bộ 齒 như 齸 được lưu giữ trong sách cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.