Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ25 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

齸 thuộc bộ 齒 (xỉ, răng). Cấu trúc nội bộ chưa được ghi nhận; không rõ hình thanh hay hội ý.

Hán-Việt: ức

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ức": chữ 齸 mang bộ 齒 (răng) — hình ảnh hàm răng "ức" nén chặt, âm ức gợi sức ép của hàm.

Gương Hán-Việt

ức trong "ức chế" — âm ức liên tưởng đến sức nén của hàm răng khép lại.

Mở khoá kiến thức

Biết 齸 giúp nhận diện nhóm chữ hiếm thuộc bộ 齒 trong từ điển văn ngôn cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 齸 thuộc bộ 齒 (xỉ), âm đọc yì. Wiktionary không có định nghĩa cụ thể (rfdef). Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 齸見於古代齒部字書。Yì jiàn yú gǔdài chǐ bù zìshū. thanh 4

    Chữ 齸 xuất hiện trong từ điển cổ về bộ 齒.

  • 學者研究齸字的本義尚無定論。Xuézhě yánjiū yì zì de běnyì shàng wú dìnglùn. thanh 2

    Học giả nghiên cứu nghĩa gốc của 齸 vẫn chưa có kết luận.

  • 齒部生僻字如齸,保存於古籍中。Chǐ bù shēngpì zì rú yì, bǎocún yú gǔjí zhōng. thanh 3

    Các chữ hiếm bộ 齒 như 齸 được lưu giữ trong sách cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 齿

    cùng bộ 齒, quen thuộc hơn nhiều

  • cùng âm yì, phổ biến hơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.