Nghĩa tiếng Việt
cá chuồn, cá bo (thứ cá hay chúi dưới bùn)
Âm Hán Việt
diêu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 魚
- Số nét
- 18 nét
鳐 là dạng giản thể của 鰩, gốc gồm bộ 魚 (ngư, cá) biểu nghĩa và phần biểu âm. Chữ dùng để chỉ loài cá đuối hay cá đáy.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ các loài cá đuối hoặc cá chuồn trong sinh học.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: diêu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dao": cá đuối (鳐) bơi như chiếc dao dẹt lướt qua đáy biển.
Gương Hán-Việt
dao — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, xuất hiện trong từ điển Hán-Việt cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 鳐 giúp nhận ra các từ chỉ loài cá biển trong sinh vật học và văn học cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鳐 là dạng giản thể của 鰩. Chữ gốc 鰩 có bộ 魚 (cá) biểu nghĩa, chỉ loài cá đuối (ray/skate) — loài cá dẹt sống ở đáy biển. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có giải thích chi tiết về cấu tạo.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 鳐鱼生活在海底。
Cá đuối sống ở đáy biển.
- 文鳐是一种传说中的鱼。
Văn dao là một loài cá trong truyền thuyết.
- 这种鳐鱼体型很大。
Loài cá đuối này có kích thước rất lớn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.