Nghĩa tiếng Việt
(xem: hạt mạt 鞨靺)
Âm Hán Việt
hạt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 革
- Số nét
- 18 nét
鞨 là chữ độc thể bộ 革 (cách, da thuộc). Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không phân tích cụ thể. Bộ 革 gợi liên quan đến đồ vật da thuộc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ dùng trong tên bộ tộc Mạt Hạt hoặc chỉ một loại giày da thời cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hạt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hạt": da thuộc (革) của tộc người phương bắc — 鞨 hầu như chỉ sống trong từ ghép 靺鞨, chỉ bộ tộc tổ tiên người Mãn Châu.
Gương Hán-Việt
hạt — dùng trong "Mạt Hạt" (靺鞨, tên bộ tộc Tungus cổ)
Mở khoá kiến thức
Biết 鞨 (hạt) kết hợp với 靺 (mạt) tạo thành 靺鞨 (Mạt Hạt) — tên bộ tộc quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chỉ đánh dấu {{Han etym}} cho 鞨 mà không phân tích cấu trúc. Chữ bộ 革 (cách), âm hé, chủ yếu dùng trong từ 靺鞨 (Mạt Hạt) — tên bộ tộc Tungus ở đông bắc Trung Quốc thời Đường. Chưa có nguồn học thuật về gốc chữ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 靺鞨族建立了渤海国。
Tộc Mạt Hạt lập ra nước Bột Hải.
- 鞨字单独使用极为罕见。
Chữ 鞨 dùng độc lập cực kỳ hiếm.
- 靺鞨人善于骑射。
Người Mạt Hạt giỏi cưỡi ngựa bắn cung.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.