Từ vựng tiếng Trung
dié

Nghĩa tiếng Việt

tên rắn độc trong văn bản cổ

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

镻 không có phân tích IDS trong dữ liệu. Bộ gốc là 長 (trường). Wiktionary không có dữ liệu. Pinyin dié. Nghĩa ghi nhận là tên rắn độc. Chưa có nguồn phân tích.

Hán-Việt: điệt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "điệt": chữ hiếm chỉ loài RẮN ĐỘC — ĐIỆT một vết cắn, chết ngay!

Gương Hán-Việt

điệt trong văn cổ về rắn

Mở khoá kiến thức

Biết 镻 giúp nhận diện tên rắn độc trong văn bản cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

镻 (điệt) là chữ hiếm, pinyin dié, nghĩa là tên một loài rắn độc trong văn bản cổ. Không có dữ liệu glyph-origin từ Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 镻为古籍中毒蛇之名。dié wéi gǔjí zhōng dúshé zhī míng. thanh 2

    镻 là tên rắn độc trong sách cổ.

  • 镻字极罕见,见于古文。dié zì jí hǎnjiàn, jiàn yú gǔwén. thanh 2

    Chữ 镻 cực kỳ hiếm, thấy trong văn cổ.

  • 镻蛇凶猛,古人甚畏。dié shé xiōngměng, gǔrén shèn wèi. thanh 2

    Rắn 镻 hung hãn, người xưa rất sợ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm dié, dễ nhầm khi nghe

  • cùng âm dié, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.