Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố tuli, Tu
Âm Hán Việt
đâu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 11 nét
铥 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 丢 (Đâu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 金 xác nhận đây là nguyên tố kim loại; 丢 cung cấp âm đọc diū.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ nguyên tố hóa học kim loại hiếm Thulium trong bảng tuần hoàn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đâu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "铥": kim loại (金) quý hiếm âm đọc như 丢 — nguyên tố Thulium, đất hiếm nhỏ bé nhất họ lanthanide.
Gương Hán-Việt
Không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết bộ 金 trong 铥 kết nối với hệ thống tên nguyên tố kim loại: 铁 (thiết, sắt), 铜 (đồng, đồng), 银 (ngân, bạc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh hiện đại: 金 (kim) biểu nghĩa chỉ kim loại, 丢 (đâu) biểu âm. 铥 là tên Hán tự của nguyên tố Thulium (Tm, số nguyên tử 69), một nguyên tố đất hiếm. Chữ gốc truyền thống là 銩. Tên phiên âm từ "Thulium".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 铥是一种稀土金属元素。
Thulium là một nguyên tố kim loại đất hiếm.
- 铥的原子序数是69。
Số hiệu nguyên tử của Thulium là 69.
- 铥被用于医疗激光设备。
Thulium được dùng trong thiết bị laser y tế.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.