Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lìn

Nghĩa tiếng Việt

bánh xe lăn; đi qua; qua; đạp; giẫm; vượt qua; hơn; vượt trội; (tiếng xe)

Âm Hán Việt

lận

1 chữ26 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
26 nét

轥 là chữ độc thể thuộc bộ Xa (車, xe). Nghĩa: bánh xe lăn qua, đè lên, vượt qua. Wiktionary ghi tương đồng với 躪 (giẫm đạp).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này làm động từ chỉ hành động bánh xe đè lên hoặc chà đạp lên vật khác.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lận

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lận": bộ Xa (車, xe) — bánh xe lận (lăn) qua, đè bẹp tất cả.

Gương Hán-Việt

lận — rất hiếm trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 轥 (lận) giúp đọc văn bản cổ mô tả xe lăn qua, đè dẹp, liên quan 躪/蹂躪.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 轥 âm lìn, nghĩa: bánh xe lăn qua (roll over), vượt qua, đạp giẫm. Tương đồng với 躪 (lăn bánh xe qua). Chữ tạo muộn, không thấy glyph origin rõ ràng.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • bīng thanh 1chē thanh 1lìn thanh 4guò, thanh 4cùn thanh 4cǎo thanh 3 thanh 4shēng. thanh 1

    Xe binh lăn qua, cỏ không mọc được.

  • lìn, thanh 4yóu thanh 2lìn, thanh 4 thanh 4wéi thanh 2chē thanh 1lún thanh 2niǎn thanh 3guò. thanh 4

    轥 tương tự 躪, nghĩa là bánh xe cán qua.

  • bào thanh 4zhèng thanh 4 thanh 2lìn, thanh 4mín thanh 2 thanh 4liáo thanh 2shēng. thanh 1

    Bạo chính như bánh xe nghiến qua, dân không sống nổi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng nghĩa, cùng chỉ bánh xe giẫm đạp

  • cùng bộ Xa, đều chỉ bánh xe lăn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.